Nghĩa tiếng Việt
- Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt.danh từ
- Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từ
- Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.tính từ
- , (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dángtính từ
- quyến rũ.tính từ
- Khéo léo, khéo tay.tính từ
Tiếng Nhật
- 悪賢いわるがしこいxảo quyệt, ranh mãnh, gian xảo
- 狡いずるいxảo quyệt, gian lận, không công bằng
- 巧みたくみkhéo léo, tài tình, xảo diệu
- ずる賢いずるがしこいranh mãnh, xảo quyệt
- 悪知恵わるぢえmưu mẹo xảo quyệt, khôn lỏi
Ví dụ
-
Her cunning helped her solve the puzzle.
-
The child's cunning impressed the teacher.
-
The cunning fox escaped from the farm.
-
What a cunning little cat!
-
She gave him a cunning smile before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép