TanroDictionary Sổ từ

cunningness

/ˈkənɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cunning: Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặtdanh từ

Ví dụ

  1. The entry cunningness points to cunning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép