Nghĩa tiếng Việt
- Xem cunning: Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặtdanh từ
Ví dụ
-
The entry cunningness points to cunning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép