Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận sinh dục của giống cái; lồn.danh từ
- Kẻ đáng ghét (ở Mỹ đặc biệt được dùng để chỉ nữ; ở Anh, Ireland, Úc và New Zealand thường là để chỉ nam).danh từ
Ví dụ
-
She saw the cunt yesterday.
-
Don't act like a cunt to your friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép