TanroDictionary Sổ từ

cunt

/kʌnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận sinh dục của giống cái; lồn.danh từ
  2. Kẻ đáng ghét (ở Mỹ đặc biệt được dùng để chỉ nữ; ở Anh, Ireland, Úc và New Zealand thường là để chỉ nam).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the cunt yesterday.

  2. Don't act like a cunt to your friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép