Nghĩa tiếng Việt
- Tủ (có ngăn), tủ búp phê.danh từ
Tiếng Nhật
- 戸棚とだなtủ, tủ chạn, tủ đựng đồ
Ví dụ
-
Please put the plates inside the kitchen cupboard.
-
a kitchen cupboard
tủ đựng đồ ăn, tủ nhà bếp
-
a clothes cupboard
tủ đựng quần áo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép