Nghĩa tiếng Việt
- Thần ái tình.danh từ
- Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.danh từ
Tiếng Nhật
- キューピッドthần Cupid, thần tình yêu
Ví dụ
-
A cupid decorated the birthday card.
-
A small cupid stood on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép