TanroDictionary Sổ từ

cupid

/ˈkjuːpɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần ái tình.danh từ
  2. Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A cupid decorated the birthday card.

  2. A small cupid stood on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép