TanroDictionary Sổ từ

cupping

/ˈkʌpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của cupđộng từ
  2. Sự giác.danh từ
  3. phân từ hiện tại của cupđộng từ

Ví dụ

  1. She is cupping her hands around the flame.

  2. The clinic used cupping for treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép