Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của cupđộng từ
- Sự giác.danh từ
- phân từ hiện tại của cupđộng từ
Ví dụ
-
She is cupping her hands around the flame.
-
The clinic used cupping for treatment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép