Nghĩa tiếng Việt
- Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.danh từ
- Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).danh từ
- Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The curator opened the gallery at nine.
-
The curator watched the child after school.
-
The curator met with the university board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép