TanroDictionary Sổ từ

curatorship

/ˈkjʊrˌeɪtɜːˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem curator: Giám tuyển, người phụ trách bảo tàngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry curatorship points to curator.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép