Nghĩa tiếng Việt
- Curi (đơn vị phóng xạ).danh từ
Tiếng Nhật
- キュリーcurie (đơn vị phóng xạ)
Ví dụ
-
The sample measured five curies of radiation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjʊəri/
The sample measured five curies of radiation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép