Nghĩa tiếng Việt
- Người keo kiết.danh từ
- Người thô lỗ.danh từ
Ví dụ
-
He was a curmudgeon, always keeping every coin.
-
The curmudgeon snapped at the children on the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép