TanroDictionary Sổ từ

currentness

/ˈkɜːəntnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem current: Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điệndanh từ

Ví dụ

  1. The entry currentness points to current.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép