Nghĩa tiếng Việt
- Xem current: Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điệndanh từ
Ví dụ
-
The entry currentness points to current.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːəntnəs/
The entry currentness points to current.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép