Nghĩa tiếng Việt
- Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện.danh từ
- Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng... ).danh từ
- Hiện hành, đang lưu hành.tính từ
- Phổ biến, thịnh hành, thông dụng.tính từ
- Hiện thời, hiện nay, này.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The river has a very strong current today.
-
We must follow the current of public opinion.
-
Is this the current price for the tickets?
-
What are the current trends in fashion?
-
Please check the current date on the calendar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép