Nghĩa tiếng Việt
- Xem cursive: Viết nghiêng, viết sáng tạo, viết bằng chữ sáng tạo; viết thảo, viết bằng chữ thảodanh từ
Ví dụ
-
The entry cursiveness points to cursive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép