TanroDictionary Sổ từ

cursive

/ˈkɜːsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết nghiêng, viết sáng tạo, viết bằng chữ sáng tạo; viết thảo, viết bằng chữ thảo.tính từ
  2. Chữ nghiêng, chữ sáng tạo; chữ thảo.danh từ

Ví dụ

  1. She wrote her name in cursive on the card.

  2. The note was written in neat cursive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép