TanroDictionary Sổ từ

curtailment

/kɜːˈteɪlmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt xén, sự cắt bớt, sự rút ngắn.danh từ
  2. Sự tước đi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The curtailment of hours worried the staff.

  2. The curtailment of his freedom upset him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép