TanroDictionary Sổ từ

短縮 たんしゅく

ĐOẢN SÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rút ngắn, thu gọn, viết tắtdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shortening; contraction; reduction; curtailment; abbreviationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Rút ngắn, thu gọn": 「時間を短縮する」 — rút ngắn thời gian; 「営業時間短縮(時短)」 — rút ngắn giờ mở cửa; 「短縮授業」 — buổi học rút gọn; 「短縮形」 — dạng viết tắt.

Ví dụ

  1. 新しい道路で通勤時間が短縮された。

    Nhờ con đường mới mà thời gian đi làm được rút ngắn.

  2. 今日は短縮授業で早く帰れる。

    Hôm nay học rút gọn nên được về sớm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「短縮」

短縮

たんしゅくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ shrink, shorten, abbreviate

Ví dụ

  • 納期を短縮した。I moved up the appointed day of delivery.

Chữ Hán trong từ

短
ĐOẢN On: タン Kun: みじか.い short; brevity; fault; defect; weak point 12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
縮
SÚC On: シュク Kun: ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす shrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce 17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗