短縮
たんしゅくするNghĩa tiếng Anh
- động từ shrink, shorten, abbreviate
Ví dụ
- 納期を短縮した。I moved up the appointed day of delivery.
Chữ Hán trong từ
短
ĐOẢN
On: タン
Kun: みじか.い
short; brevity; fault; defect; weak point
12 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
縮
SÚC
On: シュク
Kun: ちぢ.む、ちぢ.まる、ちぢ.める、ちぢ.れる、ちぢ.らす
shrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce
17 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6
Học chữ này trên Kanjiyo ↗