Nghĩa tiếng Việt
- Xem cushy: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấyD
Ví dụ
-
The entry cushily points to cushy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊʃili/
The entry cushily points to cushy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép