TanroDictionary Sổ từ

cushily

/ˈkʊʃili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cushy: Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấyD

Ví dụ

  1. The entry cushily points to cushy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép