TanroDictionary Sổ từ

cushioning

/kˈʊʃənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cushion.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The foam is cushioning the fragile glass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép