Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cushion.động từ
Tiếng Nhật
- 緩衝かんしょうsự giảm chấn, đệm, vùng đệm
Ví dụ
-
The foam is cushioning the fragile glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép