Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.danh từ
- Thằng cha, gã.danh từ
Ví dụ
-
He does not care a cuss about the rules.
-
That queer cuss is always causing some trouble.
-
he doesn't care a cuss
hắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô
-
a queer cuss
một gã kỳ quặc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép