TanroDictionary Sổ từ

cuss

/kʌs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.danh từ
  2. Thằng cha, gã.danh từ

Ví dụ

  1. He does not care a cuss about the rules.

  2. That queer cuss is always causing some trouble.

  3. he doesn't care a cuss

    hắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô

  4. a queer cuss

    một gã kỳ quặc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép