TanroDictionary Sổ từ

cute

/kjuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn.tính từ
  2. Duyên dáng, đáng yêu, xinh xắn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cat looked cute in its little hat.

  2. Her smile was cute and friendly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép