Nghĩa tiếng Việt
- Lý lịch (curriculum vitae).X
Tiếng Nhật
- 履歴書りれきしょsơ yếu lý lịch, CV
Ví dụ
-
The old form cv appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsiː ˈviː/
The old form cv appears in texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép