Nghĩa tiếng Việt
- Tuần hoàn, theo chu kỳ.tính từ
Ví dụ
-
Her sleep pattern is cyclical each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪklɪk/
Her sleep pattern is cyclical each month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép