TanroDictionary Sổ từ

cymbal

/ˈsɪmbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chũm choẹ.danh từ

Ví dụ

  1. The band used a cymbal for a loud crash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép