Nghĩa tiếng Việt
- Người hoài nghi, người yếm thế.danh từ
- Người hay chỉ trích cay độc; người hay nhạo báng, người hay giễu cợt.danh từ
- Hoài nghi, yếm thế.tính từ
- Hay chỉ trích cay độc; hay nhạo báng, hay giễu cợt.tính từ
- Bất chấp đạo lý.tính từ
Tiếng Nhật
- シニカルhoài nghi, châm biếm
Ví dụ
-
The cynical man trusted no one.
-
Her cynical reply ended the talk.
-
He grew cynical after many delays.
-
She gave a cynical smile and left.
-
Their cynical choice ignored common decency.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép