Nghĩa tiếng Việt
- Xem cynical: Người hoài nghi, người yếm thếdanh từ
Ví dụ
-
The entry cynicalness points to cynical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪnɪklnəs/
The entry cynicalness points to cynical.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép