TanroDictionary Sổ từ

cynicalness

/ˈsɪnɪklnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cynical: Người hoài nghi, người yếm thếdanh từ

Ví dụ

  1. The entry cynicalness points to cynical.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép