Nghĩa tiếng Việt
- Xem cynosure: người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ýtính từ
Ví dụ
-
The entry cynosural points to cynosure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép