TanroDictionary Sổ từ

cynosural

/sɪˈnʌsəəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cynosure: người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ýtính từ

Ví dụ

  1. The entry cynosural points to cynosure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép