Nghĩa tiếng Việt
- Tiệp khắc.tính từ
- Người Tiệp khắc.danh từ
Ví dụ
-
He read a czechoslovak history book.
-
A czechoslovak joined the language club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép