Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ; Bề ngoài.danh từ
- Trgt.danh từ
- Hình như.danh từ
- Có lẽ.danh từ
Tiếng Nhật
- 姿すがたdáng, hình dáng, vóc dáng
Ví dụ
-
Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
-
Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
-
Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép