TanroDictionary Sổ từ

dáng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ; Bề ngoài.danh từ
  2. Trgt.danh từ
  3. Hình như.danh từ
  4. Có lẽ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)

  2. Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)

  3. Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép