Nghĩa tiếng Việt
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từ
- Thuận dùng tay phải.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked débutant in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/deɪb(j)utɑn/
The plan looked débutant in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép