TanroDictionary Sổ từ

dên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi tiết máy nối liền giữa pít tông và trục khuỷu (cốt máy), có nhiệm vụ thay đổi chuyển động tịnh tiến ngang của pít tông thành chuyển động tròn của trục khuỷu.danh từ

Ví dụ

  1. Đôn dên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép