TanroDictionary Sổ từ

dưa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua.danh từ
  2. Loài cây leo thuộc họ bầu bí, quả có thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Còn đầy vại dưa mới muối (Nguyên Hồng)

  2. Không ưa thì dưa có giòi. (tục ngữ)

  3. Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép