Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.động từ
Tiếng Nhật
- 脅かすおどかすđe dọa, uy hiếp
Ví dụ
-
Vững dạ bền gan, cái chết không doạ nổi. (Hoàng Đạo Thúy)
-
Doạ nhau, chúng nó lại hoà nhau (Tú Mỡ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép