TanroDictionary Sổ từ

dọa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho người ta sợ mình bằng lời nói hoặc bằng hành động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vững dạ bền gan, cái chết không doạ nổi. (Hoàng Đạo Thúy)

  2. Doạ nhau, chúng nó lại hoà nhau (Tú Mỡ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép