Nghĩa tiếng Việt
- Vẩy, rảy (nước); nhúng vào nước, làm ướt.động từ
- Vầy, lội, mò, khoắng.động từ
- (+ in, at) làm chơi, làm bời, làm theo kiểu tài tử, học đòi.động từ
Ví dụ
-
The child dabbled his hands in the stream.
-
They dabble in painting after work.
-
He likes to dabble in photography as a hobby.
-
to dabble in poetry
học đòi làm thơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép