Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dabđộng từ
Ví dụ
-
She dabs sauce onto the bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dæbz/
She dabs sauce onto the bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép