TanroDictionary Sổ từ

dactyl

/ˈdæktɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đactin (thể thơ gồm một âm tiết dài và âm tiết ngắn).danh từ

Ví dụ

  1. The poem ends with a strong dactyl.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép