Nghĩa tiếng Việt
- Thơ khéo léo, tinh vi.tính từ
- Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.tính từ
Ví dụ
-
Her daedal design showed great skill and care.
-
The cave system formed a daedal maze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép