Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuỷ tiên hoa vàng.danh từ
- Màu vàng nhạt.danh từ
- Vàng nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
- 水仙すいせんhoa thủy tiên
Ví dụ
-
A daffodil opened beside the garden path.
-
She chose a daffodil scarf for spring.
-
He wore a daffodil shirt to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép