Nghĩa tiếng Việt
- Đại danh (tên gọi chư hầu Nhật Bản ngày xưa).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The daimyo ruled his lands from the castle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪmjəʊ/
The daimyo ruled his lands from the castle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép