TanroDictionary Sổ từ

daisy-chain

/ˈdeɪziˈtʃeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng hoa cúc.danh từ

Ví dụ

  1. The children made a daisy-chain for the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép