Nghĩa tiếng Việt
- Vòng hoa cúc.danh từ
Ví dụ
-
The children made a daisy-chain for the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdeɪziˈtʃeɪn/
The children made a daisy-chain for the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép