TanroDictionary Sổ từ

dally

/ˈdæli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ve vãm, chim chuột.động từ
  2. Đùa giỡn, coi như chuyện đùa.động từ
  3. Đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa.động từ
  4. Lẩn tránh (ai, việc gì).động từ
  5. Làm mất, bỏ phí.động từ

Ví dụ

  1. He dallied with her for months.

  2. Don't dalli with the rules so lightly.

  3. Please do not dally while we are on vacation.

  4. She dallied from the hard question all morning.

  5. He will dally away his time watching television.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép