Nghĩa tiếng Việt
- Ve vãm, chim chuột.động từ
- Đùa giỡn, coi như chuyện đùa.động từ
- Đà đẫn lãng phí thì giờ; lần lữa; dây dưa.động từ
- Lẩn tránh (ai, việc gì).động từ
- Làm mất, bỏ phí.động từ
Ví dụ
-
He dallied with her for months.
-
Don't dalli with the rules so lightly.
-
Please do not dally while we are on vacation.
-
She dallied from the hard question all morning.
-
He will dally away his time watching television.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép