Nghĩa tiếng Việt
- Hại, có hại, gây thiệt hại.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của damage.động từ
Ví dụ
-
The sun can be damaging to bare skin.
-
Heavy rain is damaging the road again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép