TanroDictionary Sổ từ

damaging

/ˈdæmɪdʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hại, có hại, gây thiệt hại.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của damage.động từ

Ví dụ

  1. The sun can be damaging to bare skin.

  2. Heavy rain is damaging the road again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép