Nghĩa tiếng Việt
- Xem damage: Mối hại, điều hại, điều bất lợiD
Ví dụ
-
The entry damagingly points to damage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæmɪdʒinli/
The entry damagingly points to damage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép