Nghĩa tiếng Việt
- Mối hại, điều hại, điều bất lợi.danh từ
- Sự thiệt hại.danh từ
- Tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn.danh từ
- Giá tiền.danh từ
- Làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại.động từ
- Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Late buses cause damage to the schedule.
-
to cause great damage to...
-
He paid damage after the broken window.
-
Can you tell me what the damage will be?
-
Rain can damage wooden furniture.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép