Nghĩa tiếng Việt
- Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng.động từ
- Làm ẩm, làm ướt.động từ
- Bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bad news dampened her morning mood.
-
He dampened the cloth before cleaning the desk.
-
The towel dampened quickly in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép