Nghĩa tiếng Việt
- Cái cáng.danh từ
- Dengue.danh từ
- Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.danh từ
- , (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất.danh từ
- Thuyền nhỏ một cột buồm.danh từ
- Dandy-cart.danh từ
- Diện; bảnh bao, đúng mốt.tính từ
- Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.tính từ
Ví dụ
-
He carried the box on a dandy.
-
The doctor said he had dandy this week.
-
The dandy checked his mirror again.
-
This little came is the dandy of the street.
-
A small dandy waited in the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép