TanroDictionary Sổ từ

dandy

/ˈdændi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cáng.danh từ
  2. Dengue.danh từ
  3. Người thích ăn diện; người ăn mặc bảnh bao diêm dúa, người ăn mặc đúng mốt, công tử bột.danh từ
  4. , (thông tục) cái sang trọng nhất, cái đẹp nhất, cái thuộc loại nhất.danh từ
  5. Thuyền nhỏ một cột buồm.danh từ
  6. Dandy-cart.danh từ
  7. Diện; bảnh bao, đúng mốt.tính từ
  8. Hạng nhất, tuyệt diệu, ưu tú.tính từ

Ví dụ

  1. He carried the box on a dandy.

  2. The doctor said he had dandy this week.

  3. The dandy checked his mirror again.

  4. This little came is the dandy of the street.

  5. A small dandy waited in the harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép