Nghĩa tiếng Việt
- Lúc lắc, đu đưa.động từ
- Nhử, đưa ra để nhử.động từ
- Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.động từ
- + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.động từ
Tiếng Nhật
- 下がるさがるhạ xuống, giảm
- ぶら下げるぶらさげるtreo, đeo lủng lẳng, xách
- ぶら下がるぶらさがるtreo lủng lẳng, đu
- 垂れるたれるrủ xuống, treo lủng lẳng, xệ, hạ xuống
- 垂れ下がるたれさがるtreo lủng lẳng, rủ xuống
Ví dụ
-
The keys dangle from the bag strap.
-
He dangled cake to tempt the child.
-
A toy dangled from the baby's hand.
-
The dog dangles about him all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép