TanroDictionary Sổ từ

dangle

/ˈdæŋɡl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc lắc, đu đưa.động từ
  2. Nhử, đưa ra để nhử.động từ
  3. Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.động từ
  4. + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The keys dangle from the bag strap.

  2. He dangled cake to tempt the child.

  3. A toy dangled from the baby's hand.

  4. The dog dangles about him all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép