Nghĩa tiếng Việt
- Xem dangle: Lúc lắc, đu đưaD
Ví dụ
-
The entry dangly points to dangle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæŋɡli/
The entry dangly points to dangle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép