TanroDictionary Sổ từ

danh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để chỉ một người nào khi gọi tên (cũ).danh từ
  2. Tiếng tăm.danh từ

Ví dụ

  1. Danh Chép, danh Mè, danh Măng, danh Trắm (Trê Cóc)

  2. Phải có danh gì với núi sông (Nguyễn Công Trứ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép