TanroDictionary Sổ từ

dank

/dæŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề.tính từ

Ví dụ

  1. The dank air inside the cave felt very cold.

  2. dank air

    không khí ẩm ướt khó chịu

  3. dank weather

    tiết trời ẩm ướt

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép