Nghĩa tiếng Việt
- Ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề.tính từ
Ví dụ
-
The dank air inside the cave felt very cold.
-
dank air
không khí ẩm ướt khó chịu
-
dank weather
tiết trời ẩm ướt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép