Nghĩa tiếng Việt
- Xem dank: Ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nềD
Ví dụ
-
The entry dankly points to dank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdæŋkli/
The entry dankly points to dank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép